chanh chua

Học thuật
Thân thiện
chanh chua

Người phụ nữ đó có cách nói chuyện rất chanh chua.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính cách đanh đá, hay nói những lời châm chọc, chua ngoa: Dùng để miêu tả tính cách của một người, thường phụ nữ, thích nói những lời lẽ khó nghe, chua cay, nhằm chế giễu hoặc làm tổn thương người khác.
    • lời nói sắc sảo, mỉa mai một cách khó chịu: Miêu tả cách ăn nói tính chất mỉa mai, châm chọc, thường khiến người nghe cảm thấy bị xúc phạm hoặc không hài lòng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy nổi tiếng người chanh chua, hay kiếm chuyện với hàng xóm.
    • Đừng nói năng chanh chua như thế, chẳng làm ai vui vẻ cả.
    • Tính chanh chua của ta khiến mọi người đều muốn tránh xa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giọng điệu chanh chua": giọng nói có vẻ mỉa mai, chua chát.
    • ta đáp lại bằng một giọng điệu chanh chua đầy vẻ khinh bỉ.
  • "cười chanh chua": nụ cười không thân thiện, kèm theo vẻ mỉa mai.
    • Anh ta chỉ cười chanh chua rồi bỏ đi, không nói thêm lời nào.
Biến thể từ gần giống
  • Chua ngoa (tính từ): lời nói chua cay, độc địa, thô tục. (Mức độ thường nặng hơn "chanh chua").
  • Đanh đá (tính từ): cứng cỏi, sắc sảo hay gây gổ, tranh cãi.
  • Châm chọc (động từ): nói móc, nói kháy nhằm trêu chọc hoặc làm người khác bực mình.
Từ đồng nghĩa
  • Chua cay: (lời nói) vị đắng chát, gây tổn thương.
  • Mỉa mai: nói hoặc viết một cách gián tiếp để chế giễu, châm biếm.
  • Sắc sảo (theo nghĩa tiêu cực): lanh lợi, sắc bén trong lời nói nhưng theo hướng châm chọc.
Từ trái nghĩa
  • Dịu dàng: (tính cách, lời nói) nhẹ nhàng, êm ái, dễ chịu.
  • Ôn hòa: điềm đạm, hòa nhã, không gay gắt.
  • Tử tế: tốt bụng, lịch sự quan tâm đến người khác.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Miệng lưỡi chanh chua: chỉ người tài ăn nói châm chọc, khó ưa.
    • ta nổi tiếng với miệng lưỡi chanh chua trong xóm.
  • Ăn nói chanh chua: cách nói chuyện chua cay, mỉa mai.
    • ấy thường ăn nói chanh chua khiến đồng nghiệp khó chịu.
chanh chua

Người phụ nữ đó có cách nói chuyện rất chanh chua.

  1. tt, trgt. Nói người phụ nữ đanh đá, lắm điều nói những lời châm chọc, ngoa ngoắt: Con người chanh chua; ăn nói chanh chua.